Nghĩa tiếng Việt
- Để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa.tính từ
- Để giải thích, để thanh minh.tính từ
Ví dụ
-
The book gives an explanatory note for each term.
-
She wrote an explanatory email to calm them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép