Nghĩa tiếng Việt
- Cấy mô sang; cấy mô khỏi sinh vật.động từ
- Mô lấy từ sinh vật để nuôi nhân tạo.danh từ
Ví dụ
-
Scientists can explant the tissue for study.
-
The explant grew well in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép