Nghĩa tiếng Việt
- Phát triển (một nguyên lý... ).động từ
- Giảng, giải nghĩa, giải thích.động từ
Ví dụ
-
The teacher will explicate the rule clearly.
-
Please explicate the meaning of this line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép