Nghĩa tiếng Việt
- Làm nổ.động từ
- Đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng... ).động từ
- Nổ, nổ tung (bom, đạn... ); nổ bùng.động từ
Ví dụ
-
The old can of paint may explode.
-
New facts can explode old ideas.
-
He did explode with anger during the meeting.
-
to explode with anger
nổi giận đùng đùng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép