Nghĩa tiếng Việt
- Xem exploit: Kỳ công; thành tích chói lọidanh từ
Ví dụ
-
The entry exploitability points to exploit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekspləˈtɪʒətəli/
The entry exploitability points to exploit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép