Nghĩa tiếng Việt
- Có thể khai thác, có thể khai khẩn.tính từ
- Có thể bóc lột, có thể lợi dụng.tính từ
Ví dụ
-
The empty lot is exploitable for a garden.
-
Young workers can be exploitable without rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép