Nghĩa tiếng Việt
- Người khai thác, người khai khẩn.danh từ
- Người bóc lột, người lợi dụng.danh từ
Ví dụ
-
The exploiter used the forest without care.
-
The boss was an exploiter of young workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép