Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exploit.động từ
Ví dụ
-
They were exploiting the small workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛksplˈɔɪtɪŋ/
They were exploiting the small workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép