Nghĩa tiếng Việt
- Để thăm dò, để thám hiểm.tính từ
Ví dụ
-
We made an exploratory trip to the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈsplɒrətri/
We made an exploratory trip to the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép