Nghĩa tiếng Việt
- Người thăm dò, người thám hiểm.danh từ
- Cái thông dò.danh từ
Ví dụ
-
The explorer crossed the desert alone.
-
The explorer on the map found a hidden cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép