Nghĩa tiếng Việt
- Sự thăm dò; sự thám hiểm.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của explore.động từ
Tiếng Nhật
- 散策さんさくsự đi dạo, tản bộ; dạo chơi khám phá
Ví dụ
-
Their exploring led them to a quiet cave.
-
We are exploring new ideas for the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép