TanroDictionary Sổ từ

explosiveness

/ɪkˈsploʊsɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Ví dụ

  1. The fuel's explosiveness required careful storage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép