Nghĩa tiếng Việt
- Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm... ); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích.danh từ
- Người biểu diễn (nhạc... ).danh từ
- Người tiêu biểu, vật tiêu biểu.danh từ
- Số mũ.danh từ
Tiếng Nhật
- 指数しすうchỉ số
Ví dụ
-
She was an exponent of clear writing.
-
The pianist was a brilliant exponent of jazz.
-
He is an exponent of healthy habits.
-
The exponent played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép