TanroDictionary Sổ từ

exponent

/ɪkˈspəʊnənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm... ); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích.danh từ
  2. Người biểu diễn (nhạc... ).danh từ
  3. Người tiêu biểu, vật tiêu biểu.danh từ
  4. Số mũ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was an exponent of clear writing.

  2. The pianist was a brilliant exponent of jazz.

  3. He is an exponent of healthy habits.

  4. The exponent played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép