Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exposeđộng từ
Tiếng Nhật
- 丸出しまるだしphơi bày hoàn toàn, lộ rõ, không che giấu
Ví dụ
-
He exposed the truth in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép