Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expose.động từ
Tiếng Nhật
- 摘発てきはつsự vạch trần, phát hiện, truy quét
Ví dụ
-
She is exposing the photo to light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép