Nghĩa tiếng Việt
- Sự phơi.danh từ
- Sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ.danh từ
- Sự bày hàng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm.danh từ
- Sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích.danh từ
- Bài bình luận.danh từ
- Sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The exposition filled the hall with bright art.
-
Her speech offered a clear exposition of the topic.
-
The exposition filled the hall with bright crafts.
-
Her exposition made the lesson easy to follow.
-
His exposition was fair and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép