Nghĩa tiếng Việt
- Sự phơi.danh từ
- Sự bóc trần, sự vạch trần.danh từ
- Sự bày hàng.danh từ
- Sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn... ).danh từ
- Hướng.danh từ
- Sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.danh từ
- Sự phơi nắng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Long exposure to sun can dry your skin.
-
The exposure of the trick surprised everyone.
-
The shop's exposure brought many new customers.
-
The child faced exposure to cold rain.
-
The house has a southern exposure for sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép