Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expound.động từ
Tiếng Nhật
- 喝破かっぱbác bỏ, quát mắng
Ví dụ
-
She is expounding her ideas in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép