TanroDictionary Sổ từ

expressible

/ɛksprˈɛsəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể diễn đạt được (ý nghĩ... ).tính từ
  2. Có thể biểu diễn được.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt expressible after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép