Nghĩa tiếng Việt
- Có thể diễn đạt được (ý nghĩ... ).tính từ
- Có thể biểu diễn được.tính từ
Ví dụ
-
The room felt expressible after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛksprˈɛsəbəl/
The room felt expressible after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép