Nghĩa tiếng Việt
- Nét mặt, (thuộc) vẻ mặt.tính từ
- Sự diễn đạt (bằng lời nói, nghệ thuật).tính từ
Ví dụ
-
The expressional option was chosen.
-
His voice stayed expressional all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép