TanroDictionary Sổ từ

expressionless

/ɪkˈspreʃənləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tinh thần, đờ ra, ngây ra (mặt... ); không diễn cảm (giọng nói... ).tính từ
  2. Không có ý nghĩa (tín hiệu).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave an expressionless answer to the question.

  2. The signal was expressionless and hard to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép