Nghĩa tiếng Việt
- Không có tinh thần, đờ ra, ngây ra (mặt... ); không diễn cảm (giọng nói... ).tính từ
- Không có ý nghĩa (tín hiệu).tính từ
Tiếng Nhật
- 無表情むひょうじょうvẻ mặt vô cảm, không biểu cảm
Ví dụ
-
He gave an expressionless answer to the question.
-
The signal was expressionless and hard to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép