Nghĩa tiếng Việt
- Độ biểu hiện (tình trạng truyền); tính biểu hiện.danh từ
Ví dụ
-
He kept the expressivity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛkˌsprɛˈsɪvəti/
He kept the expressivity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép