TanroDictionary Sổ từ

expromission

/ˌeksprəˈmɪʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận nợ thay.danh từ

Ví dụ

  1. The expromission was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép