Nghĩa tiếng Việt
- Tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản... ).động từ
- Sung công.động từ
Ví dụ
-
They expropriate the data carefully.
-
The city may expropriate land for the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép