Nghĩa tiếng Việt
- Sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản... ).danh từ
- Sự sung công.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the expropriation yesterday.
-
The expropriation of land upset many farmers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép