Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đánh chiếm được, có thể tập kích được.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked expugnable in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈspʌnɡəbən/
The plan looked expugnable in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép