TanroDictionary Sổ từ

expugnable

/ɪkˈspʌnɡəbən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đánh chiếm được, có thể tập kích được.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked expugnable in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép