Nghĩa tiếng Việt
- Sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất.danh từ
- Sự sổ (thai, nhau).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His expulsion from class was brief.
-
The doctor watched the expulsion of the baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép