TanroDictionary Sổ từ

expulsion

/ɪkˈspʌlʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất.danh từ
  2. Sự sổ (thai, nhau).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His expulsion from class was brief.

  2. The doctor watched the expulsion of the baby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép