Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoá (tên trong danh sách... ), sự bỏ (đoạn trong sách... ).danh từ
- Đoạn bỏ (trong sách... ).danh từ
Ví dụ
-
The clerk made an expunction from the list.
-
The editor added an expunction to the page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép