TanroDictionary Sổ từ

expunged

/ɛkspˈʌndʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của expungeđộng từ

Ví dụ

  1. The error was expunged from the record.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép