Nghĩa tiếng Việt
- Xem expunge: Xoá (tên ở danh sách... ), bỏ (đoạn trong sách... )danh từ
Ví dụ
-
The entry expunger points to expunge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈspəndʒɜː/
The entry expunger points to expunge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép