Nghĩa tiếng Việt
- Để sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).tính từ
Ví dụ
-
The expurgatory version removed the rough language.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép