Nghĩa tiếng Việt
- Cắt bỏ.động từ
Ví dụ
-
The doctor will exsect the damaged tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈsɛkt/
The doctor will exsect the damaged tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép