Nghĩa tiếng Việt
- Làm thò ra.động từ
Ví dụ
-
The animal can exsert its tongue quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛkˈsɜːt/
The animal can exsert its tongue quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép