Nghĩa tiếng Việt
- Làm khô; làm khô héo.động từ
- Cô đặc.động từ
Ví dụ
-
Sun and wind exsiccate the wet cloth.
-
Heat can exsiccate the juice into powder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép