Nghĩa tiếng Việt
- Hiện có, hiện còn.tính từ
Tiếng Nhật
- 現存げんぞんhiện còn, còn tồn tại
Ví dụ
-
Only a few extant copies remain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ekˈstænt/
Only a few extant copies remain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép