TanroDictionary Sổ từ

extasy

/ˈekstəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái mê ly.danh từ
  2. Trạng thái ngây ngất.danh từ
  3. Trạng thái thi tứ dạt dào.danh từ
  4. Trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định.danh từ

Ví dụ

  1. She danced in extasi at the music festival.

  2. The singer closed her eyes in extasi.

  3. His poem rose from pure extasi and joy.

  4. He sat in extasi, calm and still.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép