TanroDictionary Sổ từ

extemporal

/ɛkˈstɛmpərəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hề chuẩn bị trước; ứng khẩu.tính từ

Ví dụ

  1. She gave an extemporal speech at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép