Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhớ nối dài.danh từ
Ví dụ
-
The extended memory was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstɛndəd ˈmɛmri/
The extended memory was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép