Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extend.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were extending the table for guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛkˈstɛndɪŋ/
They were extending the table for guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép