Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.tính từ
- Tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng.tính từ
- tính có thể bị tịch thu.tính từ
Ví dụ
-
The rod has good extensibiliti for safe use.
-
The program has extensibiliti for future features.
-
The contract also had extensibiliti limits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép