Nghĩa tiếng Việt
- Có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra.tính từ
- Có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng.tính từ
- Có thể bị tịch thu.tính từ
Ví dụ
-
The rope is extensible for extra height.
-
The deadline is extensible by one week.
-
The law says this item is extensible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép