Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, rộng rãi, bao quát.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school has extensive fields behind it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstensɪv/
The school has extensive fields behind it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép