Nghĩa tiếng Việt
- Cơ duỗi ((cũng) extensor musicle).danh từ
Ví dụ
-
The extensor helps straighten the leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstɛntsɜː/
The extensor helps straighten the leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép