Nghĩa tiếng Việt
- Giảm nhẹ (tội... ); giảm nhẹ tội (của ai... ).động từ
- Làm yếu, làm suy nhược.động từ
Ví dụ
-
The teacher tried to extenuate his mistake.
-
Hard work can extenuate the body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép