Nghĩa tiếng Việt
- Thể hiện ra ngoài; (triết học) ngoại hiện.động từ
Ví dụ
-
She tried to exteriorise her fear with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstɪəriə(r)aɪz/
She tried to exteriorise her fear with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép