TanroDictionary Sổ từ

exteriority

/ˌɛkˌstɪriˈɔrəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài).danh từ
  2. Tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau).danh từ

Ví dụ

  1. The exteriority was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép