Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của externalise.động từ
Ví dụ
-
She is externalising her worries through painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekstəˈnælɪsɪŋ/
She is externalising her worries through painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép