Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài.danh từ
- Những cái bên ngoài.danh từ
Ví dụ
-
The externality was useful in class.
-
They cared more about externalities than truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép