Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của externalize.động từ
Ví dụ
-
She is externalizing her worries in a journal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈstɜːnələsɪŋ/
She is externalizing her worries in a journal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép