Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, hoàn cảnh bên ngoài.danh từ
- Những cái bề ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
- 外形がいけいhình dáng bên ngoài
Ví dụ
-
Do not judge people only by their externals.
-
Do not judge a person only by externals.
-
to judge by externals
xét bề ngoài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép